Kiểm tra thư

Kỹ năng mềm

Nghề phù hợp cho cử nhân Toán
Định hướng giảng dạy Toán
                   

 

Hello, you either have JavaScript turned off or an old version of Macromedia's Flash Player. Get the latest flash player.

21/11/2007

Đối với hệ sau đại học, Khoa Toán-Tin học quản lí chuyên môn; Phòng Sau Đại học của Trường quản lí hành chính. Xem thêm trang web của Phòng Sau Đại học.

Kể từ Khóa 19 (2009), chương trình đào tạo cao học có những thay đổi quan trọng. Xem:

Dưới đây là chương trình đào tạo sau đại học của Khoa Toán-Tin học cho Khóa 18 trở về trước. Chương trình này cùng đề cương chi tiết các môn học có trong cuốn cẩm nang do Trường ĐHKHTN ấn hành năm 2008: dạng file PDF (khoảng 200 trang, cũng có thể mua cuốn này ở các quày sách của Trường).

 

CHUYÊN NGÀNH: ĐẠI SỐ VÀ LÝ THUYẾT SỐ

 

Mã số: Cao học: 60 46 05

Nghiên cứu sinh: 62 46 05 01

 

 

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần 1: Kiến thức chung

21

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngoại ngữ

12

  1.  

Phương pháp luận nghiên cứu KH

4

Phần II: Kiến thức chuyên ngành

 

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Lý thuyết vành

4

  1.  

Lý thuyết biểu diễn nhóm hữu hạn

4

  1.  

Lý thuyết trường hữu hạn

4

  1.  

Đại số máy tính

4

  1.  

Giải tích phức

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn

20

  1.  

Đại số giao hoán

4

  1.  

Nhóm lie và đại số lie

4

  1.  

Lý thuyết nhóm tuyến tính

4

  1.  

Giải tích p-adic và lý thuyết số

4

  1.  

Các pi-vành và các pi-đại số

4

  1.  

Đối đồng điều của nhóm

4

  1.  

Đại số bao

4

  1.  

Tôpô đại số

4

  1.  

Mô đun và phạm trù

4

  1.  

Đại số đồng điều

4

  1.  

Lý thuyết tổ hợp

4

  1.  

Seminar đại số

4

  1.  

Các môn thuộc các chuyên ngành khác của Khoa Toán

4

Phần III: Luận văn

25

CHUYÊN NGÀNH TOÁN GIẢI TÍCH

 

Mã số: Cao học: 60 46 01

Nghiên cứu sinh: 62 46 01 01

 

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần 1: Kiến thức chung

20%

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngoại ngữ

12

  1.  

Phương pháp luận nghiên cứu KH

4

Phần II: Kiến thức chuyên ngành

55 – 70%

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Giải tích phức

4

  1.  

Giải tích số

4

  1.  

Giải tích thực

4

  1.  

Phương trình đạo hàm riêng

4

  1.  

Phương trình vi phân thường

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn

20

  1.  

Phép tính biến phân

4

  1.  

Phương trình toán lý nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm chuyên sâu

4

  1.  

Giải tích phi tuyến

4

  1.  

Giải tích phức nâng cao

4

  1.  

Lý thuyết toán tử và hệ động lực tuyến tính

4

  1.  

Lý thuyết hàm suy rộng và các ứng dụng

4

  1.  

Khôi phục tối ưu

4

  1.  

Không gian vector tôpô

4

  1.  

Bài toán ngược

4

  1.  

Tôpô nâng cao

4

  1.  

Giải tích phi tuyến nâng cao

4

  1.  

Lý thuyết ổn định 1

4

  1.  

Lý thuyết ổn định 2

4

  1.  

Lý thuyết thế vị trong giải tích phức

4

  1.  

Seminar giải tích

4

  1.  

Lập trình tính toán

4

  1.  

Lý thuyết hệ thống tuyến tính và điều khiển

4

  1.  

Phương pháp số giải phương trình vật lý toán

4

  1.  

Hệ luật bảo toàn Hyperbolic phi tuyến

4

  1.  

Các môn thuộc các chuyên ngành khác của Khoa Toán

4

Phần 3: Luận văn

25

 

CHUYÊN NGÀNH: LÝ THUYẾT XÁC SUẤT

VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC

 

Mã số: Cao học: 60 46 15

Nghiên cứu sinh: 62 46 15 01

 

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần 1: Kiến thức chung

21

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngoại ngữ

12

  1.  

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

4

Phần II: Kiến thức chuyên ngành

 

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Xác suất và thống kê nâng cao

4

  1.  

Quá trình ngẫu nhiên I

4

  1.  

Quá trình ngẫu nhiên II

4

  1.  

Mô hình thống kê tuyến tính

4

  1.  

Thống kê tính toán

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn

20

  1.  

Các định lý giới hạn

4

  1.  

Chuỗi thời gian

4

  1.  

Lý thuyết độ tin cậy

4

  1.  

Thống kê nhiều chiều

4

  1.  

Thống kê nhiều chiều nâng cao

4

  1.  

Seminar thống kê

4

  1.  

Các môn thuộc các chuyên ngành khác của Khoa Toán

4

Phần III: Luận văn

25

 

CHUYÊN NGÀNH: LÝ THUYẾT TỐI ƯU

 

Mã số: Cao học: 60 46 20

Nghiên cứu sinh: 62 46 20 01

 

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần 1: Kiến thức chung

21

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngoại ngữ

12

  1.  

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

3

Phần 2: Kiến thức chuyên ngành

 

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Giải tích đa trị

4

  1.  

Lý thuyết tổng quát về hệ thống

4

  1.  

Quy hoạch tuyến tính chuyên sâu

4

  1.  

Quy hoạch phi tuyến nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm và giải tích lồi

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn*

16-20

  1.  

Lý thuyết hệ thống tuyến tính

4

  1.  

Lý thuyết điều khiển hệ động học

4

  1.  

Bất đẳng thức biến phân

4

  1.  

Hàm đa trị đo được và phương trình vi phân đa trị

4

  1.  

Giải tích số

4

  1.  

Tối ưu hóa toàn cục

4

  1.  

Lý thuyết trò chơi và ứng dụng kinh tế

4

  1.  

Toán kinh tế

4

  1.  

Tối ưu hóa nhiều mục tiêu

4

  1.  

Hệ động học tuyến tính và mô hình toán tử

4

  1.  

Điều khiển tối ưu

4

  1.  

Tối ưu hóa không trơn

4

  1.  

Tối ưu hóa hình thái

4

  1.  

Phép tính biến phân

4

  1.  

Một số lý thuyết tổng quát của tối ưu phi tuyến

4

  1.  

Tính đặt chỉnh của các bài toán tối ưu

4

  1.  

Seminar chuyên đề

4

  1.  

Các môn thuộc các chuyên ngành khác của Khoa Toán

4

Phần 3: Luận văn

25

 

CHUYÊN NGÀNH: ĐẢM BẢO TOÁN HỌC CHO MÁY TÍNH VÀ HỆ THỐNG TÍNH TOÁN

 

Mã số: Cao học: 60 46 35

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần 1: Kiến thức chung

21

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngoại ngữ

12

  1.  

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

Phần II: Kiến thức chuyên ngành

 

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Đại số máy tính

4

  1.  

Logic và ứng dụng trong tin học

4

  1.  

Mô hình hóa các biểu diễn

4

  1.  

Automata và ứng dụng

4

  1.  

Cơ sở toán học cho thuật toán

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn

16

  1.  

Bảo mật thông tin

4

  1.  

Cơ sở xử lý ảnh

4

  1.  

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

4

  1.  

Máy học

4

  1.  

Hình học đại số tính toán

4

  1.  

Các phương pháp giải quyết vấn đề

4

  1.  

Mô hình tính toán song song

4

  1.  

Các giải thuật tính toán đại số

4

  1.  

Tối ưu hóa rời rạc và bài toán lập lịch

4

  1.  

Cơ sở lập luận của máy tính

4

  1.  

Wavelet và ứng dụng

4

  1.  

Lập trình tính toán nâng cao

4

  1.  

Hình học và thị giác máy tính

4

  1.  

Tính toán cổ điển và tính toán lượng tử

4

  1.  

Xử lý ảnh và GIS

4

  1.  

Fuzzy logic và ứng dụng

4

  1.  

Đặc tả hình thức

4

  1.  

Cơ sở lập trình logic và lập trình hàm

4

  1.  

Đại số máy tính: Cơ sở Grobner

 

  1.  

Mô hình tính toán mạng lưới

4

  1.  

Hình học đa thị giác

4

Phần III: Luận văn thạc sĩ

25

 

CHUYÊN NGÀNH: HÌNH HỌC VÀ TÔPÔ

 

Mã số: Cao học: 60 46 10

Nghiên cứu sinh: 62 46 10 01

 

Stt

Tên môn học

Số đvht

Phần I: Kiến thức chung

21

  1.  

Triết học

6

  1.  

Ngọai ngữ

12

  1.  

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

Phần II: Kiến thức chuyên ngành

 

I.

Môn chung chuyên ngành

8

  1.  

Đại số tuyến tính nâng cao

4

  1.  

Giải tích hàm nâng cao

4

II.

Môn chuyên ngành bắt buộc

20

  1.  

Đại số máy tính

4

  1.  

Hình học đại số tính toán

4

  1.  

Hình học và thị giác máy tính

4

  1.  

Tôpô đại số

4

  1.  

Giải tích phức

4

III.

Môn chuyên ngành tự chọn

20

  1.  

Xử lý ảnh và thị giác máy tính

4

  1.  

Mô hình tính toán song song

4

  1.  

Thiết kế và mô hình hóa hình học

4

  1.  

Các thuật giải tính toán đại số

4

  1.  

Các môn thuộc các chuyên ngành khác của Khoa Toán

4

Phần III: Luận văn thạc sĩ

20

 

 


 
Khoa Toán - Tin học, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.
Phòng F.009, cơ sở 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP HCM.