Hello, you either have JavaScript turned off or an old version of Macromedia's Flash Player. Get the latest flash player.

Chương trình đào tạo 140TC
04/05/2010
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 140TC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 140TC

 

 

1.      Các học phần giai đoạn đại cương

Tổng số tín chỉ trong giai đoạn đại cương là 62 TC, mã học phần có dạng TTH0xx và được phân bố theo bảng dưới.

 

Học

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Tính chất

kỳ

HP

Số
TC


thuyết

Thực
hành

Bài
tập

Bắt
Buộc

Tự
Chọn

1

TTH021 

Giải tích A1 - Giải tích cơ sở

3

2

 

1

*

 

1

 TTH022

Giải tích A1 - Vi tích phân

3

2

 

1

*

 

1

 TTH001

Đại số A1

4

3

 

1

*

 

1

CTT002

Tin học cơ sở

4

3

1

 

*

 

1

 XHH001

Tâm Lý đại cương

2

2

 

 

 

*

 KTH001

Kinh tế đại cương

 

 

 

1

 TCH001

Thể dục 1

2

1

1

 

*

 

1

QP001

Quân sự LT

 

 

 

 

*

 

1

QP002

Quân sự LT

 

 

 

 

*

 

1

QP003

Quân sự TH

 

 

 

 

*

 

1

QP004

Quân sự TH

 

 

 

 

*

 

1

XHH003

Kỹ năng làm việc nhóm và học tập

2

1

1

 

 

*

 

 

 

18

13

2

3

 

 

2

 TTH023

Giải tích A2

5

4

 

1

*

 

2

CTT003

Nhập môn lập trình

4

3

1

 

*

 

2

 DTV003

Mạch số (LT)

4

3

 

 

 

*

2

 DTV092

Mạch số (TH)

 

1

 

2

 VLH023

Điện từ + Quang - Lượng tử - Nguyên tử

4

 

 

 

2

 CTH001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin

5

5

 

 

*

 

2

 NNA001

Anh văn 1

3

3

 

 

*

 

2

 TCH002

Thể dục 2

2

1

1

 

*

 

2

TTH006

Đại số đại cương

4

3

 

1

*

 

 

 

 

27

23

3

1

 

 

3

 TTH024

Giải tích A3

4

3

 

1

*

 

3

 TTH025

Giải tích A4

3

3

 

 

*

 

3

 

Đường lối CM của ĐCSVN

3

3

 

 

*

 

3

 NNA002

Anh văn 2

3

3

 

 

*

 

3

TTH091

Thực hành Laboratory

2

0

2

 

*

 

 

 

 

15

12

2

1

 

 

4

 

Tư tưởng HCM

2

2

 

 

*

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ

62

 

 

 

 

 

 

2.      Các học phần giai đoạn chuyên ngành

Tổng số tín chỉ trong giai đoạn chuyên ngành từ 35 TC đến 37 TC tùy theo chuyên ngành. Trong giai đoạn chuyên ngành các học phần được chia làm hai loại chính:

·         Các học phần bắt buộc chung theo hướng, tổng số tín chỉ từ 16 TC đến 19 TC tùy theo chuyên ngành.

·         Các học phần bắt buộc riêng theo chuyên ngành, tổng số tín chỉ là 16 TC đến 21 TC tùy theo chuyên ngành.

a.       Học phần bắt buộc chung theo hướng

Khoa Toán – Tin học có các định hướng chính:

·         Hướng toán học (bao gồm : Giải tích, Giải tích số, Đại số, Cơ học,  Xác suất thống kê, Tối ưu và hệ thống) sinh viên sẽ phải học 05 môn:

§  04 môn: Đại số A2 (4TC), Lý thuyết độ đo và xác suất (4TC), Giải tích hàm (4TC); Lý thuyết thống kê (3TC)

§  Chọn 01 môn trong 03 môn: Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật (4TC), Toán rời rạc (4TC), Lập trình hướng đối tượng (4TC).

 

·         Hướng tin học (bao gồm: Toán tin ứng dụng, Phương pháp toán) sinh viên sẽ phải học 05 môn:

§  04 môn: Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật (4TC), Toán rời rạc (4TC), Lập trình hướng đối tượng (4TC); Lý thuyết thống kê (3TC).

§  Chọn 01 môn trong 03 môn: Đại số A2 (4TC), Lý thuyết độ đo và xác suất (4TC), Giải tích hàm (4TC).

 

·         Hướng Sư phạm (bao gồm: Sư phạm toán và Sư phạm tin):

o   Sư phạm Toán, sinh viên sẽ phải học 05 môn: Tâm lý học sư phạm (4TC), Phương pháp dạy và học tối ưu (3TC), Chất lượng và quản lý chất lượng (3TC), Giáo dục học (3TC), Lý luận dạy học (3TC).

o   Sư phạm tin, sinh viên sẽ phải học 05 môn: Tâm lý học sư phạm (4TC), Phương pháp dạy và học tối ưu (3TC), Chất lượng và quản lý chất lượng (3TC), Giáo dục học (3TC), Lý luận dạy học (3TC).

 

·         Hướng tài chính định lượng (bao gồm: Toán tài chính và Tin tài chính):

o   Toán tài chính, sinh viên sẽ phải học 05 môn: Toán tài chính căn bản (4TC), Dự báo (4TC), Mô hình toán tài chính (4TC), Lý thuyết tài chính tiền tệ (4TC), Lý thuyết thống kê (3TC).

o   Tin tài chính, sinh viên sẽ phải học 05 môn: Toán tài chính căn bản (4TC), Dự báo (4TC), Mô hình toán tài chính (4TC), Lý thuyết tài chính tiền tệ (4TC), Lý thuyết thống kê (3TC).

 

 

 

 

Mã học phần bắt buộc chung theo hướng có dạng từ TTH101 đến TTH189. Các môn này sẽ được phân bổ theo học kỳ như bảng sau.

 

Học

 

TÊN HỌC PHẦN

SỐ TÍN CHỈ

Tính chất

kỳ

HP

Số
TC


thuyết

Thực
hành

Bài
tập

Bắt
Buộc

Tự
Chọn

3

 

TTH102

Đại số A2

4

3

 

1

*

*

3

 

TTH103

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

 

*

*

3

 

TTH150

Giáo dục học

3

3

 

 

*

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

TTH101

Lý thuyết độ đo và xác suất

4

4

 

 

*

*

4

TTH104

Giải tích hàm

4

3

 

1

*

*

4

TTH105

Toán rời rạc

4

3

1

 

*

*

4  

TTH106

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

 

*

*

4

 

TTH107

Lý thuyết thống kê

3

3

 

 

*

 

4

TTH151

Tâm lý học sư phạm

4

 

 

 

*

*

4

 

TTH152

Phương pháp dạy học tối ưu

3

 

 

 

*

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

TTH153

Chất lượng và quản lý chất lượng

3

 

 

 

*

*

5

 

TTH154

Lý luận dạy học

3

 

 

 

*

*

5

TTH170

Toán tài chính căn bản

4

3

 

1

*

*

5

 

TTH171

Dự báo

4

 

 

 

*

*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

TTH172

Mô hình tính toán tài chính

4

 

 

 

*

*

6

TTH173

Lý thuyết tài chính tiền tệ

4

 

 

 

*

*

 

b.      Học phần bắt buộc riêng theo chuyên ngành

Hiện nay khoa có 12 chuyên ngành: Xác suất thống kê, Giải tích, Giải tích số, Đại số, Cơ học, Tối ưu và hệ thống, Phương pháp toán, Toán tin ứng dụng, Toán tài chính, Tin tài chính, Sư phạm toán, Sư phạm tin.

Trong đó 08 chuyên ngành: Xác suất thống kê, Giải tích, Giải tích số, Đại số, Cơ học, Tối ưu và hệ thống, Phương pháp toán, Toán tin ứng dụng. Mỗi chuyên ngành, sinh viên sẽ chọn 04 môn trong danh sách có tối đa 09 môn do các bộ môn đề xuất để đạt 16 TC và 04 môn này sinh viên sẽ chọn theo hướng dẫn của giảng viên hướng dẫn. Các môn sinh viên có thể chọn theo hướng như bảng sau.

 

Đối với 04 chuyên ngành còn lại: Toán tài chính, Tin tài chính, Sư phạm toán, Sư phạm tin, sinh viên bắt buộc phải học tất cả các học phần bắt buộc riêng trong bảng đính kèm.

 

Chuyên
ngành

Học phần bắt buộc riêng theo chuyên ngành

STT


MH

Tên
môn học

Số Tín Chỉ

Học
kỳ

Số
TC


Thuyết

Thực
Hành

Bài
Tập

Giải tích

1

TTH300

Giải tích phi tuyến  

4

 

 

 

 

2

TTH350

Giải tích số 1          

4

3

1

 

 

3

TTH301

Giải tích thực           

4

 

 

 

 

4

TTH302

Hàm biến phức        

4

 

 

 

 

5

TTH303

L/T định tính phương trình vi phân

4

 

 

 

 

6

TTH304

Phương trình đạo hàm riêng   

4

 

 

 

 

7

TTH305

Phương trình toán lý                 

4

 

 

 

 

8

TTH306

Phương trình vi phân              

4

 

 

 

 

9

TTH307

Tôpô                                        

4

 

 

 

 

Đại số

1

TTH400

Đại số hiện đại

4

 

 

 

4

2

TTH401

Lý thuyết trường & Galois

4

 

 

 

5

3

TTH402

Lý thuyết vành

4

 

 

 

6

4

TTH403

Đại số đồng điều

4

 

 

 

5

5

TTH404

Đại số giao hoán

4

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

Xác suất thống kê

1

TTH200

Xác suất nâng cao

4

 

 

 

5

2

TTH201

Thống kê toán nâng cao

4

 

 

 

6

3

TTH202

Thống kê nhiều chiều

4

 

 

 

6

4

TTH203

Quá trình ngẫu nhiên

4

 

 

 

7

Cơ học

1

TTH250

Cơ học lý thuyết

4

 

 

 

 

2

TTH251

Cơ học môi trường liên tục

4

 

 

 

 

3

TTH252

Cơ học vật rắn biến dạng

4

 

 

 

 

4

TTH253

Cơ học chất lỏng

4

 

 

 

 

5

TTH254

Phương pháp Phần tử hữu hạn

4

 

 

 

 

6

TTH255

L/T ổn định c/động & dao/đ P/T

4

 

 

 

 

7

TTH305

Phương trình toán lý

4

 

 

 

 

8

TTH302

Hàm biến phức

4

 

 

 

 

9

TTH350

Giải tích số 1

4

3

1

 

 

Giải tích số

1

TTH350

Giải tích số 1                           

4

3

1

 

 

2

TTH351

Giải tích số 2                          

4

 

 

 

 

3

TTH352

Chuyên đề giải tích số           

4

 

 

 

 

4

TTH301

Giải tích thực                            

4

 

 

 

 

5

TTH302

Hàm biến phức                       

4

 

 

 

 

6

TTH305

Phương trình toán               

4

 

 

 

 

Tối ưu và hệ thống

1

TTH450

Quy hoạch tuyến tính

4

 

 

 

5

2

TTH451

Vận trù học

4

 

 

 

6

3

TTH452

Thuật toán tối ưu

4

 

 

 

6

4

TTH453

Lý thuyết quy hoạch phi tuyến

4

 

 

 

7

5

TTH454

Mô hình toán kinh tế

4

 

 

 

5

Toán tin ứng dụng

1

TTH550

Lập trình .Net

4

3

1

 

6

2

TTH551

Mạng máy tính

4

3

1

 

4

3

TTH552

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

 

5

4

TTH553

Phát triển phần mềm hướng đối/t

4

3

1

 

5

5

TTH554

Quản trị hệ thống mạng

4

3

1

 

6

6

TTH555

Hệ điều hành Unix

4

3

1

 

5

7

TTH556

Quản lý đồ án phần mềm

4

3

1

 

6

8

TTH557

Phân tích và t/kế h/thống t/tin 

4

3

1

 

6

9

TTH558

Lập trình Java

4

3

1

 

5

Phương
pháp toán

1

TTH500

Phân tích xử lý ảnh

4

3

1

 

5

2

TTH501

Xử lý đa chiều

4

3

1

 

6

3

TTH502

Nhập môn trí tuệ nhân tạo

4

3

1

 

5

4

TTH503

Nhận dạng mẫu

4

3

1

 

7

5

TTH504

Số học thuật toán

4

3

1

 

6

6

TTH505

Lý thuyết mã hóa thông tin

4

3

1

 

7

7

TTH506

Xử lý tín hiệu số

4

3

1

 

5

8

TTH507

Phân tích thuật toán

4

3

1

 

6

9

TTH508

Tính toán hiệu năng

4

3

1

 

7

 

 

Toán tài chính

1

TTH101

Lý thuyết độ đo và xác suất

4

4

 

 

4

2

TTH104

Giải tích hàm

4

3

 

1

4

3

TTH700

Toán tài chính nâng cao

4

 

 

 

7

4

TTH102

Đại số A2

4

3

 

1

3

Tin tài chính

1

TTH552

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

 

5

2

TTH103

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

 

3

3

TTH106

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

 

4

4

TTH700

Toán tài chính nâng cao

4

 

 

 

7

Sư phạm toán

1

TTH101

Lý thuyết độ đo và xác suất

4

4

 

 

4

2

TTH104

Giải tích hàm

4

3

 

1

4

3

TTH102

Đại số A2

4

3

 

1

3

4

TTH600

Phương pháp giảng dạy toán 1

3

 

 

 

6

5

TTH601

Phương pháp giảng dạy toán 2

3

 

 

 

7

6