Giải tích 3
Có thể download Maxima ở đây: http://maxima.sourceforge.net
Bài thi và bài kiểm tra sẽ dựa trên, hoặc lấy trực tiếp từ bài tập về nhà. Sinh viên cần dành nhiều công sức để làm bài tập.
Đề nghị sinh viên lớp CNTN dự lớp thường, và khuyến khích sinh viên lớp thường dự lớp CNTN.
Chấm điểm: kiểm tra trong giờ bài tập chiếm 15%, 1 bài thi giữa học kì chiếm 15%, bài thi cuối học kì chiếm 70%.
Cho CNTN, chúng ta sẽ dựa theo hai lớp sau của MIT: Calculus with Theory II và Analysis II.
Cho lớp thường, chúng ta sẽ dựa theo hai lớp sau của MIT: Multivariable Calculus và Calculus with Theory II.
Giờ học: Sáng thứ năm, tiết 4--6 (9:15--11:50), Giảng đường 2. Lớp Cử nhân Tài năng: Sáng thứ hai, tiết 1--3 (6:45--9:15), Phòng I31.
Bài tập
Stewart 13.8: 2, 7.
Stewart 13.7: 2, 3, 5, 7.
Stewart 13.6: 5--10, 13, 15, 19, 20, 23.
(CNTN) Spivak 4-16, 4-17, 4-18, 4-19(a)(b), 4-21*.
Stewart 13.5: 16, 18, 19, 20, 31*, 32*, 33*.
Stewart 13.4: 4, 7, 8, 9, 11, 13, 14, 16, 19, 20, 21, 27.
Stewart 13.3: 1, 4, 8, 11, 14, 18, 20, 23, 24*, 25*, 27, 28, 33*.
Stewart 13.2: 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 16, 17.
Stewart 13.1: 29-32, 33, 34.
(CNTN) Spivak 4-1,4-2,4-3.
Stewart 12.9: 11--23
Stewart 12.8: 7--11, 15--20, 25, 26, 27*, 28*
(CNTN) Spivak 3-41
Stewart 12.7: 7--18.
(CNTN) Spivak 3-26, 3-27, 3-28, 3-36
Stewart 12.4: 9--21, 23--28, 32*
Stewart 12.3: 7--24, 27--28,35--42, 43--44, 45--49
Stewart 12.2: 11--16, 19--25
(CNTN) Spivak 3-2, 3-3, 3-5, 3-6, 3-7, 3-14