Bài kiểm tra (nộp ngày 22/12/2009). Hướng dẫn sử dụng phần mềm Maxima , Hướng dẫn sử dụng phần mềm Matlab
Lịch thi: Thứ ba, 22/12, lúc 12g45.
Bài giảng tóm tắt (cập nhật trong học kì)
Bài tập (nếu không nói gì thì hiểu là trong quyển sách của Stewart). Sẽ được cập nhật trong học kì.
16.9: 5, 7, 8, 9, 11, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30.
16.8: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 10, 16.
16.7: 8, 9, 14, 16, 19, 22, 30.
16.6: 9, 10, 11, 30, 32, 41, 46, 60.
16.5: 9, 10, 11, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 33, 34, 35, 36, 37*.
16.4: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 14, 19, 20, 21, 22.
16.3: 1, 8, 9, 11, 14, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 33, 34.
16.2: 3, 4, 7, 11, 15, 17, 18, 23, 25, 31, 45, 48.
trang 1024: 1, 2, 4
15.9: 11—17, 19—23
15.8: 23, 24, 25, 26, 36, 37
15.6: 9, 10, 12, 15, 13, 18, 19, 21, 22, 53
15.4: 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25
15.3: 15, 22, 23, 24, 25, 35, 45, 47, 52, 60.
15.2: 17, 19, 20, 21, 22, 30, 31, 32, 33, 38
15.1: 9, 10
Chấm điểm: điểm bài tập chiếm 20%, 1 bài thi giữa học kì chiếm 30%, bài thi cuối học kì chiếm 50%. Ngoài ra điểm thưởng trong giờ bài tập không quá 10%.
Tiếp sinh viên: hẹn gặp
Thời khoá biểu:
Lớp TTH 024/1A: Thứ hai, Phòng F303, tiết 1—4, từ 6g45—10g00.
Lớp TTH 024/1B: Thứ hai, Phòng F303, tiết 7—10, từ 12g30—15g40.
Lớp TTH 025/1A: Thứ ba, Phòng I30, tiết 1—4, từ 6g45—10g00.
Thời khoá biểu giờ bài tập: Bắt đầu học trong tuần lễ 21/9.
Lớp NNA002/A1 (mã số sinh viên 0811001—0811077): Thứ năm, Phòng B401 Nguyễn Chí Thanh, tiết 1—3, từ 6g45—9g15.
Lớp NNA002/A2 (mã số sinh viên 0811078—0811160): Thứ năm, Phòng B401 Nguyễn Chí Thanh, tiết 3—6, từ 9g15—11g50.
Lớp NNA002/B1 (mã số sinh viên 08110161—0811234): Thứ năm, Phòng B401 Nguyễn Chí Thanh, tiết 7—9, từ 12g30—14g55.
Lớp NNA002/A1 (mã số sinh viên 08110235—0811338): Thứ năm, Phòng B401 Nguyễn Chí Thanh, tiết 10—12, từ 14g55—17g20.
Tài liệu tham khảo:
Nguyễn Đình
Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh, Toán học
cao cấp, tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số,
NXB Giáo dục 2007.
Đây là giáo trình cơ bản cho mọi
đối tượng, tất cả các sinh viên cần có.
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh, Bài tập toán cao cấp, tập 3, Phép tính giải tích nhiều biến số, NXB Giáo dục 2007.
Nguyễn Đình
Phư, Nguyễn Công Tâm, Đinh Ngọc Thanh và Đặng Đức
Trọng, Giáo trình Giải tích Hàm nhiều biến,
Nhà Xuất Bản Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2002.
Đây là giáo trình cho sinh viên ngành toán.
James Stewart, Calculus: Early Transcendentals, 6th edition, Brooks/Cole, 2008. Bài tập sẽ được cho trong sách này.
Ngoài ra các sách
khác cũng rất hữu dụng, mặc dù đa số chỉ tập
trung vào khía cạnh tính toán.
Các tài liệu nâng cao
hơn có thể xem trong bài giảng bổ sung.
Bài giảng bổ sung (cập nhật trong học kì)
Bài giảng tóm tắt (cập nhật trong học kì)
Tài liệu đọc thêm trên Internet: Bài giảng với nhiều hình minh họa
Chép tài liệu: Nếu sinh viên không tải được tài liệu và phần mềm từ internet thì có thể chép tại Phòng Bộ môn Giải tích E201. Nhiều tài liệu khác cũng có ở Phòng Bộ môn Giải tích.
Để
đọc tài liệu tiếng Anh nên cài chương trình từ điển
stardict. Chương trình này có phần từ điển Anh Việt
chứa cả từ điển toán học Anh Việt.
Trên
Ubuntu Linux thì Stardict đã có sẵn trong kho repository.
Trên
Windows có thể tải về từ trang web
http://stardict.sourceforge.net/
Chú
ý là chương trình không cài sẵn các tập tin từ điển,
phải tải chúng từ trang web đó xuống.
Đề cương: 4 tín chỉ, 45 tiết lý thuyết, 30 tiết bài tập.
Tóm tắt môn học: Tích phân bội, tích phân đường, định lý Green, tích phân mặt, định lý Stokes
Các môn học trước: TN011 - Giải tích 1, TN013 - Giải tích 2
Chương 1: Tích phân bội
Tổng Riemann và điều kiện khả tích. Tích phân lặp. Định lí Fubini. Công thức đổi biến. Đổi biến trong tọa độ cực, cầu, trụ. Ứng dụng của tích phân bội.
Chương 2: Tích phân đường
Trường vectơ. Đường cong chính qui. Tích phân đường loại 1, và loại 2. Sự độc lập với đường đi. Định lí Green.
Chương 3: Tích phân mặt
Curl và Div. Mặt cong chính qui. Tích phân mặt loại 1 và loại 2. Định lí Stokes. Định lí Divergence. Ý nghĩa vật lí.
Lịch học dự kiến:
|
Tuần 1: 8/9 |
Tích phân trên hình chữ nhật. Điều kiện khả tích |
|
Tuần 2: 15/9 |
Điều kiện khả tích (tiếp theo). Định lí Fubini. Tích phân lặp |
|
Tuần 3: 22/9 |
Tích phân trên miền tổng quát. Công thức đổi biến. |
|
Tuần 4: 29/9 |
Tích phân trên tọa độ cực, trụ, cầu. Ứng dụng của tích phân |
|
Tuần 5: 6/10 |
Trường vectơ. Đường cong chính qui. Tích phân đường loại 1 |
|
Tuần 6: 13/10 |
Tích phân đường loại 2. Sự không phụ thuộc vào đường đi của tích phân đường |
|
Tuần 7: 20/10 |
Định lí Green. Ôn tập |
|
Tuần 8: 27/10 |
Thi giữa học kì. |
|
Tuần 9: 3/11 |
Curl và Div, dạng vectơ của định lí Green |
|
Tuần 10: 10/11 |
Mặt cong chính qui. Tích phân mặt loại 1 |
|
Tuần 11: 17/11 |
Tích phân mặt loại 2 |
|
Tuần 12: 24/11 |
Định lí Stokes, định lí Divergence |
|
Tuần 13: 1/12 |
Định lí Stokes, định lí Divergence (tt) |
|
Tuần 14: 8/12 |
Ôn tập |
|
Tuần 15: 15/12 |
Dự trữ |