TN120 Tôpô
Học kì II, năm học 2008—2009
Tiếp sinh viên: Thứ ba, 10:00—11:00, Phòng E201.
Tài liệu tham khảo:
Giờ học: Thứ
hai, 14:10 – 17:20, P. 34 Trung tâm Tin học.
Lớp Cử
nhân Tài năng: 14:10 – 17:20, P. I31.
Bài giảng . Chỉ cần in Part I General Topology, phần Bibliography và phần Index.
Đề cương
Đây là môn học bắt buộc đối với sinh viên ngành Giải tích và Đại số.
Các môn học trước: Sinh viên cần biết trước không gian định chuẩn, không gian metric.
Tài liệu tham
khảo:
Tài liệu bắt buộc: Dương Minh Đức, Tôpô,
Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TPHCM, 2001.
Tài liệu khác:
James R. Munkres, Topology: A first course, 2nd
edition, Prentice-Hall, New Jersey, 2000.
John G. Hocking and Gail S. Young, Topology, Dover, New York, 1988.
John L. Kelley, General Topology, Van Nostrand, New York, 1955.
Chấm điểm: Bài tập: 30%, thi giữa học kì chiếm 30%; thi cuối học kì: 40%.
Lịch học dự kiến:
|
Tuần |
Nội dung |
|
1: 16/2 |
Lý thuyết các tập hợp vô hạn: lực lượng của tập hợp, thứ tự, tiên đề chọn |
|
2: 23/2 |
Không gian tôpô: xây dựng tôpô, cơ sở. |
|
3: 2/3 |
Sự liên tục của ánh xạ, không gian con. |
|
4: 9/3 |
Không gian liên thông. |
|
5: 16/3 |
Không gian tách |
|
6: 23/3 |
Lưới, sự hội tụ |
|
7: 30/3 |
Không gian compắc |
|
8: 6/4 |
Không gian tích |
|
9: 13/4 |
Định lí Tikhonov |
|
10: 20/4 |
Compắc hóa |
|
11: 27/4 |
Định lí Urysohn |
|
12: 4/5 |
Không gian thương |
|
13: 11/5 |
Đa tạp tôpô |
|
14: 18/5 |
Mặt compắc 2 chiều |
|
15: 25/5 |
Đồng luân |