Tôpô vi phân
Bài luận cuối học kì: Đây là những bài tiểu luận của các bạn sinh viên chuẩn bị để trình bày trong lớp, có nhiều chỗ chưa hoàn chỉnh và chưa chính xác, người đọc cần thận trọng.
Đề thi giữa học kì. Bài sửa. Sinh viên có thể lấy lại bài trong hộp thư của tôi ở Bộ môn Giải tích.
Tiếp sinh viên: Thứ ba, 10:00—11:00, Phòng E201.
60 tiết. Giờ học: Chiều thứ tư, 12:30 – 15:40, Phòng 32 Trung tâm Tin học
Tóm tắt môn học:
Môn học này nhằm giới thiệu những kiến thức cơ
sở của đa tạp vi phân (manifold). Cũng có thể gọi môn
học này là Giải tích trên đa tạp. Đây có
thể coi là sự phát triển tự nhiên của những nội dung
trong môn Giải tích 3. Nội dung chủ yếu của môn học
này là phát triển tích phân mặt lên không gian nhiều
chiều. Đa tạp là tổng quát hóa của mặt lên không gian
nhiều chiều.
Ngày nay đa tạp không những là đối tượng cơ bản trong hình học và tôpô mà còn được dùng rộng rãi trong nhiều ngành khác như Giải tích phi tuyến, Phương trình đạo hàm riêng, Cơ học, ...
Sinh viên đã học tốt môn Giải tích 3 có thể học ngay môn này.
Các môn học trước:
Giải tích 3 (TN029) (vi tích phân hàm nhiều biến). Môn
Tôpô (TN120) (tức Tôpô Đại cương, còn gọi là Tôpô
Tập-Điểm) rất hữu ích nhưng không bắt buộc.
Nội dung:
Phần
1: Đa tạp vi phân. Đa tạp, không gian tiếp xúc,
điểm tới hạn của ánh xạ, định lí Sard, định lí
điểm bất động Brouwer, đồng luân, bậc Brouwer của ánh
xạ, trường vectơ.
Phần 2: Tích phân trên đa tạp. Dạng vi phân, tích phân trên đơn hình, tích phân trên đa tạp, định lí Stokes.
Giáo trình:
Victor
Guillemin and Alan Pollack, Differential Topology, Prentice-Hall,
1974.
John Milnor, Topology from the differentiable
viewpoint, Princeton University Press, 1997.
Michael
Spivak, Calculus on Manifolds, Addison-Wesley, 1965.
Chấm điểm: Bài tập: 50%, thi cuối học kì: 50%.
Lịch học dự kiến
|
Tuần |
|
|
1: 16/2 |
Đa tạp |
|
2: 23/2 |
Không gian tiếp xúc, đạo hàm của ánh xạ |
|
3: 2/3 |
Giá trị tới hạn và giá trị chính qui. Định lí về ảnh ngược của giá trị chính qui |
|
4: 9/3 |
Đa tạp có biên. Định lí điểm bất động Brouwer |
|
5: 16/3 |
Định hướng của đa tạp. Bậc Brouwer |
|
6: 23/3 |
Trường vectơ trên đa tạp |
|
7: 30/3 |
Tenxơ |
|
8: 6/4 |
Tích chèn |
|
9: 13/4 |
Dạng vi phân |
|
10: 20/4 |
Đạo hàm của dạng vi phân. Dạng đóng và dạng đúng |
|
11: 27/4 |
Tích phân của dạng vi phân trên đơn hình kì dị. Định lí Stokes |
|
12: 4/5 |
Tích phân của dạng vi phân trên đa tạp. Phân hoạch đơn vị. |
|
13: 11/5 |
Định lí Stokes |
|
14: 18/5 |
Ứng dụng |
|
15: 25/5 |
Dự trữ |